|
Thực hiện Quyết định số 1974/QĐ-BLĐTBXH ngày 29/11/2024 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc sáp nhập Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc vào Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc và đổi tên thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc, Nhà trường hiện nay đang sở hữu hai cơ sở với khuôn viên rộng lớn, được quy hoạch và xây dựng theo tiêu chuẩn. Vị trí của trường phù hợp với quy hoạch chung của địa phương và mạng lưới các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đảm bảo sự thuận tiện và an toàn cho hoạt động giảng dạy và học tập.
- Cơ quan chủ quản: UBND Tỉnh Phú Thọ.
- Địa chỉ, trụ sở chính hiện nay:
Cơ sở 1 (Trụ sở chính) : Đường Hùng Vương, P. Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ
Cơ sở 2: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ
TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CHUNG CỦA NHÀ TRƯỜNG:
- Tổng diện tích: 179.070 m2 (Cơ sở 1 và 2)
- Tổng số phòng học lý thuyết: 115 phòng (Cơ sở 1: 50 phòng; Cơ sở 2: 65 phòng, Khu A: 23 phòng, Khu B: 42 phòng); Diện tích trung bình: 56 m2/01 phòng học; 1.45 m2/1 chỗ học.
- Số nhà xưởng thực hành: 10 (Cơ sở 1: 04 xưởng ; Cơ sở 2: 06 xưởng).
- Tổng số phòng học thực hành: 198 phòng.
1. Các công trình và tổng diện tích sử dụng tại cơ sở 1:
a. Trụ sở chính: Đường Hùng Vương, P. Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ
- Tổng diện tích cơ sở 1: 130.485 m2 (Khu trung tâm: 43.487m2; Khu xưởng thực hành 1.797 m2 ; Trại trường: 79.886 m2 ; Khu cơ sở 2 là 5.315 m2); Diện tích đất xây dựng: 8.419m2
|
TT
|
Hạng mục
|
D.tích đất xd (m2)
|
D.tích sử dụng (m2)
|
Năm SD
|
Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)
|
|
|
Diện tích đất Khu Trung tâm + khu xưởng TH
|
45.284
|
|
|
|
|
|
Diện tích các khối công trình
|
11.429
|
|
|
|
|
1
|
Nhà điều hành 2 tầng
|
775
|
1.518
|
2017
|
|
|
|
Khu vực giảng đường: 04 nhà
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhà giảng đường số 1 (5 tầng)
|
1.464
|
5.632
|
2013
|
2024
|
|
3
|
Nhà giảng đường số 2 (5 tầng)
|
1.300
|
5.168
|
2012
|
|
|
4
|
Nhà giảng đường số 3 (5 tầng)
|
1.230
|
|
2017
|
|
|
5
|
Khối nhà TH 3 tầng
|
1.014
|
2.934
|
2010
|
2022
|
|
6
|
Khu xưởng TH: 03 nhà xưởng
|
1.797
|
4.824
|
|
|
|
|
Nhà xưởng số 1
|
190
|
190
|
2003
|
|
|
|
Nhà xưởng số 2
|
288
|
288
|
2006
|
|
|
|
Nhà xưởng số 3
|
330
|
330
|
2009
|
|
|
|
Các công trình phụ trợ
|
|
|
|
|
|
7
|
Nhà thư viện (3 tầng)
|
592
|
1.700
|
2012
|
2025
|
|
8
|
Nhà Ký túc xá (8 tầng)
|
586
|
4.790
|
2012
|
2024
|
|
9
|
Nhà hội trường
|
1.680
|
1.680
|
2013
|
|
|
10
|
Nhà ăn (2 tầng)
|
200
|
200
|
2013
|
|
|
11
|
Trạm biến áp 750 KVA-35 (22)/ 0,4KV, đường dây 35KV
|
|
|
|
|
|
12
|
Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên
|
|
2010
|
|
|
|
|
Sân + đường nội bộ
|
18.113
|
40%
|
|
|
|
|
Vườn hoa, cây xanh
|
13.585
|
30%
|
|
|
b. Khu cơ sở Lai Sơn: Ngõ 10, Đường Lý Thường Kiệt, P. Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ: Có diện tích 5.315m2.
|
TT
|
Hạng mục
|
D.tích đất xd (m2)
|
D.tích sử dụng (m2)
|
Năm SD
|
Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)
|
|
|
Diện tích
|
5.315
|
|
|
|
|
1
|
Dãy nhà cấp 4
|
|
|
|
Thanh lý 2014
|
|
2
|
Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên
|
|
|
|
|
|
|
- Sân + đường nội bộ:
|
1.594
|
30%
|
|
|
|
|
- Diện tích cây xanh:
|
2.126
|
40%
|
|
|
Các dãy nhà lớp học cấp 4 đã xuống cấp, không sử dụng được và đã thanh lý năm 2014 tại Quyết định số 2866/QĐ-CT, ngày 17/10/2014 về việc thanh lý trụ sở làm việc của trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc.
c. Khu Trại thí nghiệm và thực hành: Xã Hoàng An, Tỉnh Phú Thọ: Có diện tích 79.886 m2 đã được đầu tư xây dựng, gồm:
|
TT
|
Hạng mục
|
D.tích đất xd (m2)
|
D.tích sử dụng (m2)
|
Năm SD
|
Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)
|
|
|
Diện tích đất
|
79.886
|
|
|
|
|
|
Diện tích các khối công trình
|
1.623
|
|
|
|
|
1
|
Nhà làm việc 2 tầng
|
480
|
960
|
|
|
|
2
|
Nhà lớp học
|
120
|
120
|
|
|
|
3
|
Nhà nhà học thực hành
|
120
|
120
|
|
|
|
4
|
Nhà chăn nuôi gia cầm
|
535
|
535
|
|
|
|
5
|
Nhà kho
|
191
|
191
|
|
|
|
6
|
Nhà bếp
|
93,5
|
93,5
|
|
|
|
7
|
Nhà ấp cá
|
83
|
83
|
|
|
|
8
|
Đường nội bộ
|
1.838
|
1.838
|
|
|
|
9
|
Ao thả cá được kè bê tông
|
|
|
|
|
|
10
|
Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên
|
|
|
|
|
|
|
- Sân + đường nội bộ:
|
31.960
|
40%
|
|
|
|
|
- Diện tích cây xanh:
|
32.000
|
40%
|
|
|
2. Các công trình và tổng diện tích sử dụng tại cơ sở 2:
Tổng diện tích đất Cơ sở 2: 48.586,2 m2 (Trong đó: Khu A: 33.813 m2 ; Khu B: 14.773,2 m2 )
a. Khu A: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ: Có tổng diện tích: 33.813 m2, bao gồm 12 hạng mục công trình như sau:
|
TT
|
Hạng mục
|
D.tích đất xd (m2)
|
D.tích sử dụng (m2)
|
Năm SD
|
Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)
|
|
|
Diện tích đất
|
33.813
|
|
2000
|
|
|
|
Diện tích các khối công trình
|
12.974
|
|
|
|
|
1
|
Nhà học lý thuyết khu hiệu bộ 4 tầng
|
1.705
|
4.420
|
02/2005
|
2016-2017
|
|
2
|
Nhà lớp học lý thuyết 4 tầng (nhà B+C)
|
1.505
|
3.220
|
12/2010
|
|
|
3
|
Xưởng thực hành số 1 (2 tầng)
|
667
|
934
|
12/2005
|
2016
|
|
4
|
Xưởng thực hành số 2 (2 tầng)
|
570
|
833
|
5/2006
|
2016-2017
|
|
5
|
Xưởng thực hành số 3 (2 tầng)
|
585
|
880
|
11/2007
|
2016-2017
|
|
6
|
Nhà xưởng TH CN ô tô
|
2.532
|
1.932
|
5/2008
|
2015
|
|
7
|
Xưởng Điện lạnh (2 tầng) (Chuyển đổi từ Nhà ăn)
|
860
|
1.320
|
6/2010
|
2021
|
|
8
|
Nhà thư viện (2 tầng)
|
750
|
1.110
|
12/2007
|
|
|
9
|
Nhà Ký túc xá (3 tầng)
|
850
|
1.850
|
7/2008
|
2024
|
|
10
|
Nhà hội trường
|
450
|
722
|
7/2008
|
2024
|
|
11
|
Nhà thể chất
|
1.850
|
1.335
|
3/2010
|
|
|
12
|
Nhà làm việc chuyên gia (3 tầng)
|
650
|
1.066
|
12/2010
|
|
|
13
|
Trạm biến áp 560 KVA-35 (22)/ 0,4KV, đường dây 35KV
|
|
|
|
|
|
14
|
Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên
|
|
|
|
2018-2018; 2021
|
|
|
Sân +đường nội bộ
|
13.525
|
40%
|
|
|
|
|
Vườn hoa, cây xanh
|
10.144
|
30%
|
|
|
b. Khu B: Đường Chu Văn An, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ: Có tổng diện tích: 14.773 m2, bao gồm 09 hạng mục công trình như sau:
|
TT
|
Hạng mục
|
D.tích xd (m2)
|
D.tích sử dụng (m2)
|
Năm SD
|
Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)
|
|
|
Diện tích đất
|
14.773
|
|
2002
|
|
|
|
Diện tích các khối công trình
|
3.974
|
|
|
|
|
1
|
Nhà điều hành (số 4)
|
204
|
408
|
2002
|
|
|
2
|
Nhà lớp học (Số 07)
|
126
|
126
|
2004
|
|
|
3
|
Nhà lớp học 4 tầng (số 3)
|
1.118
|
4475
|
2013
|
|
|
4
|
Nhà học 3 tầng (Số 10 nhà D)
|
526
|
1579
|
2006
|
|
|
5
|
Nhà tin học 3 tầng (số 9)
|
250
|
736
|
2009
|
|
|
6
|
Nhà xưởng thực hành (Số 2)
|
1.311
|
4212
|
2012
|
|
|
7
|
Nhà xe (Số 06)
|
85
|
85
|
2009
|
|
|
8
|
Lán xe giáo viên
|
310
|
310
|
2013
|
|
|
9
|
Nhà vệ sinh nhà trường (Số 05+ 08)
|
44
|
44
|
2011
|
|
|
10
|
Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên
|
|
|
|
|
|
|
Sân +đường nội bộ
|
5.786
|
40,51%
|
|
|
|
|
Vườn hoa, cây xanh
|
4.431
|
30%
|
|
|
3. Bảng tổng hợp số liệu cơ sở vật chất, thiết bị của Nhà trường
Biểu 1: Tổng hợp diện tích đất – Diện tích các khối công trình – Diện tích cây xanh:
|
TT
|
Tên khuôn viên
|
Đơn vị
|
Diện tích cây xanh
|
Diện tích các khối công trình
|
Diện tích đất
|
|
I
|
Cơ sở 1
|
|
47.712
|
13.052
|
130.485
|
|
1
|
Khu trung tâm + Xưởng thực hành
|
m2
|
13.046
|
11.429
|
45.284
|
|
2
|
Trại thí nghiệm và thực hành
|
m2
|
32.540
|
1.623
|
79.886
|
|
3
|
Khu cơ sở Lai Sơn
|
m2
|
2.126
|
|
5.315
|
|
II
|
Cơ sở 2
|
|
14.575
|
16.948
|
48.586
|
|
4
|
Khu A ( Đường Nguyễn Tất Thành)
|
m2
|
10.144
|
12.974
|
33.813
|
|
5
|
Khu B ( Đường Chu Văn An)
|
m2
|
4.431
|
3.974
|
14.773
|
|
|
Tổng cộng
|
m2
|
62.287
|
30.000
|
179,07
|
Biểu 2: Tổng hợp cơ sở vật chất của Nhà trường
|
TT
|
Hạng mục
|
Cơ sở 1
|
Cơ sở 2
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Tổng diện tích đất
|
130.485 m²
|
48.586,2 m2
|
179,071 m²
|
|
2
|
Diện tích xây dựng
|
13.052 m²
|
16.948 m²
|
30.000 m²
|
|
3
|
Phòng học lý thuyết
|
50 phòng
(2.744 m2)
|
65 phòng
(3.640 m2)
|
115 phòng
(6.384 m2)
|
|
4
|
Phòng/xưởng thực hành
|
82 phòng
(4.836 m2)
|
116 phòng
(103 phòng: 11.492 m2)
|
198 phòng (17.108 m2)
(185 phòng: 16.328 m2
13 phòng TT: 780 m2
|
|
5
|
Ký túc xá
|
93 phòng (8 tầng)
|
39 phòng (3 tầng)
|
132 phòng
|
|
6
|
Thư viện
|
1.700 m² (3 tầng)
|
1.110 m² (2 tầng)
|
2.810 m²
|
|
7
|
Nhà thể chất
|
Sân đa năng ngoài trời
|
1.350 m² (trong nhà)
|
—
|
|
8
|
Hội trường
|
1.680 m2
464 chỗ ngồi
|
722 m2
350chỗ ngồi
|
2.402 m²
814 chỗ ngồi
|
|
9
|
Công suất điện
|
750 KVA
|
560 KVA
|
1.310 KVA
|
|
10
|
Cây xanh
|
47.712 m2
|
14.575 m2
|
62.287 m2
|
|
11
|
Sân + Đường nội bộ
|
51.667 m2
|
19.311 m2
|
70.978 m2
|
Biểu 3: Thống kê số lượng, diện tích, vị trí các phòng học, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành và phòng chức năng tại các cơ sở đào tạo.
|
Loại phòng
|
Số lượng
|
Diện tích (m²)
|
Cơ sở 1
|
Cơ sở 2
|
|
Phòng học lý thuyết
|
115
|
6.384 m2
|
2.744 m2
|
3.640 m2
|
|
Phòng thực hành
|
185
|
16.328 m2
|
4.836 m2
|
11.492 m2
|
|
Phòng thí nghiệm
|
02
|
112 m2
|
2
|
0
|
|
Phòng ngoại ngữ
|
3
|
168 m2
|
2
|
1
|
|
Thư viện
|
2
|
2.810 m²
|
1.700 m²
|
1.110 m²
|
|
Hội trường
|
2
|
2.402 m²
|
1.680 m2
|
722 m2
|
|
Nhà thể chất
|
1
|
1.350 m²
|
Sân đa năng ngoài trời
|
1.350 m²
|
Biểu 4: Thống kê số liệu Nhà thư viện
|
STT
|
Tên phòng
|
Sử dụng
|
Tổng
|
|
Diện tích (m2)
|
Chỗ ngồi
|
|
Cơ sở 1
|
Cơ sở 2
|
Cơ sở 1
|
Cơ sở 2
|
|
1
|
Nhà Thư viện cơ
|
1.700 m²
|
1.110 m²
|
3 tầng
|
2 tầng
|
2.810 m²
|
|
2
|
Phòng đọc điện tử
|
220 m2
|
200 m2
|
30 máy tính
|
45 máy tính
|
420 m²
75 máy tính
|
|
3
|
Phòng đọc CB, NG
|
125 m2
|
80 m2
|
50 chỗ ngồi
|
40 chỗ ngồi
|
205 m2
90 chỗ ngồi
|
|
4
|
Phòng đọc HSSV
|
1135 m2
|
700 m2
|
630 chỗ ngồi
|
350 chỗ ngồi
|
1.835 m2
985 chỗ ngồi
|
|
5
|
Kho sách
|
150 m2
|
130 m2
|
3.453 đầu sách,TL;
40.595 bản sách
|
1.884 đầu sách,TL;
49.361 bản sách
|
280 m2
- 5.337 đầu sách,TL;
- 89.956 bản sách
|
|
6
|
Khu vực tra cứu thông tin
|
70 m2
|
|
|
|
70 m2
|
Hiện nay các hoạt động xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất và đào tạo của Nhà trường tập trung chủ yếu 3 khu Cơ sở 1 (Khu trung tâm - Xưởng thực hành ) và Cơ sở 2 (Khu A + Khu B). Quy hoạch tổng thể khuôn viên tại các cơ sở của Nhà trường căn cứ theo tình hình thực tế và các văn bản xác nhận cơ sở vật chất,Đoàn đánh giá mật độ xây dựng của nhà trường như sau: Mật độ xây dựng là (30.000/ 93.870 m2 ) × 100% = 32%. Đảm bảo trong khung quy định từ 20% – 40% diện tích khu đất đang hoạt động của toàn trường. Mật độ cây xanh: (62.287/ 178.768 m2 ) × 100% = 35%. Đáp ứng yêu cầu diện tích cây xanh tối thiểu 30% – 40% theo quy định.
Diện tích khu đất xây dựng của Trường đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Quyết định số 3621/QĐ-BKHCN ngày 28/12/2012 của Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia (Tiêu chuẩn Quốc Gia TCVN 9210:2012 “Trường Dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế”; Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4602 : 2012 - “Trường trung cấp chuyên nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế”).
Nhà trường có 2 công trình xây dựng Nhà Hội trường với tổng diện tích: 2.402 m2 sức chứa 814 chỗ ngồi (Cơ sở 1: 1.680 m2 / 464 chỗ ngồi + Cơ sở 2: 722 m2/ 350 chỗ ngồi. Theo Thông tư số 38/2018/TT - BLĐTBXH ngày 28/12/2018 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp: Hội trường của Cơ sở GDNN phải bảo đảm phục vụ được các cuộc hội họp, hoạt động văn hóa, xem phim và học chính trị tập trung. Với hội trường trên 100 chỗ ngồi thì diện tích tối đa là 0,8 m2/1 chỗ ngồi, như vậy, diện tích trên 1 chỗ ngồi được tính như sau 2.402 m2/ 814 chỗ ngồi = 2,95 m2/ chỗ ngồi > 0,8 m2 đạt tiêu chuẩn.
Các trình xây dựng của Nhà trường đều đạt quy chuẩn kết cấu, kiến trúc và nội thất đảm bảo các yêu cầu về an toàn, hệ thống chiếu sáng và thông gió, các phòng học đều có cửa chính và các ô thoáng để thông gió, lấy ánh sáng tự nhiên, nền nhà lát gạnh men, bục giảng cao 0,2m, có trang bị máy chiếu, bảng thông minh, Ti vi tích hợp, bảng từ, bàn ghế nhà giáo, bàn ghế HSSV, hệ thống chiếu sáng, quạt trần.
4. Thống kê số phòng học, phòng thực hành (Tính đến tháng 06 - 2026)
4.1. Phòng học lý thuyết:
- Tổng số: 115 phòng. Trong đó:
+ Cơ sở 1: 50 phòng
+ Cơ sở 2: 65 phòng (Khu A: 23 phòng; Khu B: 42 phòng)
4.2. Phòng học thực hành:
- Tổng số: 198 phòng (Cơ sở 1: 80 phòng; Cơ sở 2: 103 phòng). Trong đó:
+ Khoa Điện: 45 phòng (Cơ sở 1: 8; Cơ sở 2: 27; Trung tâm: 10)
+ Khoa Điện tử: 25 phòng (Cơ sở 1: 14; Cơ sở 2: 11)
+ Khoa Công nghệ ô tô: 28 phòng (Cơ sở 2: 28)
+ Khoa Cơ khí: 30 phòng (Cơ sở 1: 16; Cơ sở 2: 14)
+ Khoa Công nghệ thông tin: 24 phòng (Cơ sở 1: 14; Cơ sở 2: 9; Trung tâm: 01)
+ Khoa Công nghệ thời trang: 11 phòng
+ Khoa Kinh tế - DVDL: 19 phòng
+ Khoa Nông nghiệp – XD: 16 phòng
Biểu 5: Thống kê danh sách phòng thực hành tại các Cơ sở của nhà trường:
|
TT
|
Khoa
|
Cơ sở 1
|
Cơ sở 2
|
Trung tâm
|
Tổng
|
|
1
|
Khoa Điện
|
8
|
27
|
10
|
45
|
|
2
|
Khoa Điện tử
|
14
|
11
|
|
25
|
|
3
|
Khoa Công nghệ ô tô
|
|
28
|
|
28
|
|
4
|
Khoa Cơ khí
|
16
|
14
|
|
30
|
|
5
|
Khoa Công nghệ thông tin
|
14
|
9
|
1
|
24
|
|
6
|
Khoa Công nghệ thời trang
|
|
9
|
2
|
11
|
|
7
|
Khoa Kinh tế - DVDL
|
16
|
3
|
|
19
|
|
8
|
Khoa Nông nghiệp – Xây dựng
|
14
|
2
|
|
16
|
|
|
TỔNG
|
82
|
103
|
13
|
198
|
Biểu 6: Quy mô học sinh, sinh viên (Bảng thống kê quy mô HSSV các năm học).
|
Năm học
|
Cao đẳng
|
Trung cấp
|
Sơ cấp
|
Tổng số HSSV
|
|
2023-2024
|
CĐN
|
KTKT
|
CĐN
|
KTKT
|
CĐN
|
KTKT
|
|
|
400
|
1.026
|
1.383
|
1.980
|
|
|
4.789
|
|
2024-2025
|
1.518
|
4.802
|
0
|
6.320
|
|
2025-2026
|
2.296
|
3.301
|
0
|
5.653
|
Biểu 7: Mức độ đáp ứng phòng học
|
STT
|
Chỉ số
|
Số lượng
|
|
1
|
Tổng HSSV
|
5653
|
|
2
|
Phòng học lý thuyết
|
115
|
|
3
|
Tổng diện tích phòng học
|
6.384 m2
|
|
4
|
Diện tích bình quân/HSSV
|
1,5 m2/ học sinh
|
|
5
|
Số HSSV/phòng học
|
35
|
Biểu 8: Mức độ đáp ứng xưởng thực hành
|
STT
|
Chỉ số
|
Số lượng
|
|
1
|
Tổng HSSV nghề kỹ thuật
|
5653
|
|
2
|
Xưởng thực hành
|
185
|
|
3
|
Tổng diện tích thực hành
|
16.328 m2
|
|
4
|
Diện tích bình quân/HSSV
|
4-6 m2/ học sinh
|
Biểu 9: Thống kê danh sách phòng thực hành theo 3 cấp độ tại các Cơ sở
|
TT
|
Tên phòng thực hành
|
Số phòng
|
Diện tích (m2)
|
TH cấp độ 1,2,3
|
vị trí
|
|
I
|
CƠ SỞ 1:
|
|
|
|
|
|
1
|
Khoa Điện
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phòng thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại (B2 – 401)
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 4 nhà B2 CS1
|
|
1.2
|
Phòng thực hành Máy lạnh công nghiệp và ĐHKK trung tâm (B2 – 502)
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 5 nhà B2 CS1
|
|
1.3
|
Phòng thực hành Lắp đặt điện (B2 – 402)
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 4 nhà B2 CS1
|
|
1.4
|
Phòng thực hành Lạnh cơ bản (B2 – 403)
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 4 nhà B2 CS1
|
|
1.5
|
Phòng thực hành ĐHKK cục bộ (B2 – 208)
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 2 nhà B2 CS1
|
|
1.6
|
Phòng thực hành Máy điện
|
1
|
50
|
2,3
|
Tầng 1 phòng 101 nhà B2 CS1
|
|
1.7
|
Phòng thực hành Tự động hóa
|
1
|
50
|
2,3
|
Tầng 1 phòng 103 nhà B2 CS1
|
|
1.8
|
Phòng thực hành Trang bị điện
|
1
|
50
|
2,3
|
Tầng 1 phòng B2.104 nhà B2-CS1
|
|
|
Tổng số
|
8
|
|
|
|
|
2
|
Khoa Điện tử
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phòng TH
Rô bốt và tự động hóa quá trình sản xuất
( C1.202)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 2 – Nhà C1
|
|
2.2
|
Phòng TH Điều khiển và tự động hóa (C1.203)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 2 – Nhà C 1
|
|
2.3
|
Phòng TH
Lắp ráp, sửa chữa thiết bị điện tử (C1.302)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 2 – Nhà C 1
|
|
2.4
|
Phòng TH Thiết kế chế tạo mạch in
(C1.303)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 3 – Nhà C 1
|
|
2.5
|
Phòng TH Điện tử ứng dụng
(C2.202)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 2 – Nhà C2
|
|
2.6
|
Phòng TH bảo dưỡng, sửa chữa điều khiển tự động (C2.203)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 2 – Nhà C2
|
|
2.7
|
Phòng TH lắp ráp, sửa chữa Thiêt bị điện tử 2
(C2.302)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 3 – Nhà C2
|
|
2.8
|
Phòng TH Điện tử cơ bản (C2. 303)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 3 – Nhà C2
|
|
2.9
|
Phòng TH Máy điện 2 (B2.102)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 1. Nhà B 2
|
|
2.10
|
Phòng TH Kỹ thuật cơ sở (B2.201)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 1. Nhà B 2
|
|
2.11
|
Phòng TH Tự động hóa (B2.202)
|
1
|
50
|
2-3
|
Tầng 1. Nhà B 2
|
|
2.12
|
Phòng TH Hệ thống điện (B2.301)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 1. Nhà B 2
|
|
2.13
|
Phòng TH Lắp đặt điện (B2.501)
|
1
|
40
|
2-3
|
Tầng 1. Nhà B 2
|
|
2.14
|
Phòng TH Kỹ thuật cơ sở 2 (B2.503)
|
1
|
50
|
2-3
|
Tầng 1. Nhà B 2
|
|
|
Tổng số
|
14
|
|
|
|
|
3
|
Khoa Công nghệ ô tô
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
0
|
|
|
|
|
4
|
Khoa Cơ khí
|
|
|
|
|
|
1
|
Xưởng gia công cắt gọt CNC 1
|
1
|
72
|
2-3
|
Xưởng cơ khí - CS1
|
|
2
|
Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 2
|
1
|
100
|
2-3
|
Xưởng cơ khí - CS1
|
|
3
|
Phòng thực hành khí nén thủy lực
|
1
|
154
|
2-3
|
Nhà C3 - CS1
|
|
4
|
Phòng thực hành CAD/CAM 1
|
1
|
70
|
2-3
|
Nhà B3 - CS1
|
|
5
|
Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 1
|
2
|
155
|
2-3
|
Xưởng cơ khí - CS1
|
|
6
|
Phòng thí nghiệm vật liệu
|
1
|
100
|
2-3
|
Nhà B3 - CS1
|
|
7
|
Xưởng gia công cắt gọt CNC 2
|
1
|
36.8
|
2-3
|
Xưởng cơ khí - CS1
|
|
8
|
Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 3
|
2
|
100
|
2-3
|
Xưởng cơ khí - CS1
|
|
9
|
Phòng thực hành cơ điện tử 1
|
1
|
154
|
2-3
|
Nhà B3 - CS1
|
|
10
|
Xưởng nguội cơ bản 1
|
1
|
70
|
2-3
|
Nhà C3 - CS1
|
|
11
|
Xưởng nguội cơ bản 2
|
1
|
70
|
2-3
|
Nhà C3 - CS1
|
|
12
|
Phòng thực hành Hàn hồ quang 1
|
1
|
145
|
2-3
|
CS1 - Xưởng CK
|
|
13
|
Phòng thực hành Hàn công nghệ cao 1
|
1
|
120
|
2-3
|
CS1 - Xưởng CK
|
|
14
|
Phòng thực hành Hàn rô bốt
|
1
|
50
|
2-3
|
CS1 - Nhà B3
|
|
|
Tổng
|
16
|
|
|
|
|
5
|
Khoa Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
5.1
|
P. TH Quản trị và bảo mật hệ thống mạng
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 2 nhà B2
|
|
5.2
|
P. TH Kỹ thuật cơ sở 1
|
1
|
57,76
|
1-2
|
Tầng 2 nhà B2
|
|
5.3
|
P. TH Máy tính 1
|
1
|
57,76
|
1-2
|
Tầng 2 nhà B2
|
|
5.4
|
P. TH Thiết kế và lắp đặt hệ thống mạng
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 3 nhà B2
|
|
5.5
|
P. TH Mạng máy tính
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 3 nhà B2
|
|
5.6
|
P. TH Bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 3 nhà B2
|
|
5.7
|
P. TH Kỹ thuật cơ sở 2
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 4 nhà B2
|
|
5.8
|
P. TH Kỹ năng văn phòng
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 4 nhà B2
|
|
5.9
|
P. TH Phát triển ứng dụng truyền thông
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 4 nhà B2
|
|
5.10
|
P. TH Máy tính 2
|
1
|
57,76
|
1-2
|
Tầng 5 nhà B2
|
|
5.11
|
P. TH Truyền thông đa phương tiện
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 5 nhà B2
|
|
5.12
|
P. TH Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 5 nhà B2
|
|
5.13
|
P.TH Phần cứng máy tính
|
1
|
105
|
2-3
|
Tầng 2 nhà thư viện
|
|
5.14
|
P. TH Máy tính 3
|
1
|
57,76
|
1-2
|
Tầng 3 nhà B3
|
|
|
Tổng số
|
14
|
|
|
|
|
6
|
Khoa Công nghệ thời trang
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
0
|
|
|
|
|
7
|
Khoa Kinh tế - Dịch vụ du lịch
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Phòng TH chế biến món ăn 1
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 3 nhà B3
|
|
7.2
|
Phòng TH chế biến món ăn 2
|
1
|
57,76
|
1-2
|
Tầng 3 nhà B3
|
|
7.3
|
Phòng TH chế biến món ăn 3
|
1
|
57,76
|
1-2
|
Tầng 4 nhà B3
|
|
7.4
|
Phòng TH chế biến món ăn 4
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 4 nhà B3
|
|
7.5
|
Phòng TH chế biến món ăn 5
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 5 nhà B3
|
|
7.6
|
Phòng thực hành máy tính 1
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 4 nhà B3
|
|
7.7
|
Phòng thực hành máy tính 2
|
1
|
57,76
|
2-3
|
Tầng 3 nhà B3
|
|
|
Tổng số
|
16
|
|
|
|
|
8
|
Khoa Nông nghiệp - Xây dựng
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Phòng kỹ thuật cơ sở
|
2
|
30
|
1,2
|
Trại TNTH
|
|
8.2
|
Phòng thực hành chăm sóc thú cưng
|
2
|
25
|
2,3
|
Trại TNTH
|
|
8.3
|
Phòng thực hành Nội – Ngoại – Sản
|
2
|
25
|
1,2,3
|
Trại TNTH
|
|
8.4
|
Phòng thực hành Bệnh truyền nhiễm
|
2
|
30
|
2,3
|
C3-202
|
|
8.5
|
Phòng thực hành Bệnh ký sinh trùng
|
2
|
30
|
2,3
|
C3-302
|
|
8.6
|
Phòng thực hành Điện- nước
|
2
|
25
|
1,2,3
|
Trại TNTH
|
|
|
Tổng số
|
12
|
|
|
|
|
II
|
CƠ SỞ 2:
|
|
|
|
|
|
1
|
Khoa Điện
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phòng thực hành Máy lạnh công nghiệp 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 -Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.2
|
Phòng thực hành Máy lạnh công nghiệp 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.3
|
Phòng thực hành Điều hòa không khí trung tâm 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.4
|
Phòng thực hành Điều hòa không khí trung tâm 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.5
|
Phòng thực hành ĐHKK dân dụng và thương mại 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.6
|
Phòng thực hành ĐHKK dân dụng và thương mại 2
|
1
|
60
|
2,3
|
Tầng 1 -nhà C khu A-CS2
|
|
1.7
|
Phòng thực hành Máy lạnh dân dụng và thương mại 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.8
|
Phòng thực hành Máy lạnh dân dụng và thương mại 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.9
|
Phòng thực hành Điện – Điện tử 1
|
1
|
70
|
1,2,3
|
Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.10
|
Phòng thực hành Điện – Điện tử 2
|
1
|
70
|
1,2,3
|
Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.11
|
Phòng thực hành Lạnh cơ bản 1
|
1
|
60
|
1
|
Tầng 1 -nhà C khu A-CS2
|
|
1.12
|
Phòng thực hành Lạnh cơ bản 2
|
1
|
70
|
1
|
Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2
|
|
1.13
|
Phòng thực hành Lạnh cơ bản 3
|
1
|
60
|
1
|
Tầng 1 -nhà C khu A-CS2
|
|
1.14
|
Phòng thực hành Tự động hóa 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.15
|
Phòng thực hành Tự động hóa 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.16
|
Phòng thực hành Máy điện 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.17
|
Phòng thực hành Máy điện 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.18
|
Phòng thực hành Máy điện 3
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.19
|
Phòng thực hành Điện cơ bản 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 nhà C-khu B-CS2
|
|
1.20
|
Phòng thực hành Điện cơ bản 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 nhà C-khu B-CS2
|
|
1.21
|
Phòng thực hành Lắp đặt điện 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 nhà C-khu B-CS2
|
|
1.22
|
Phòng thực hành Lắp đặt điện 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 1 nhà C-khu B-CS2
|
|
1.23
|
Phòng thực hành Trang bị điện 1
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.24
|
Phòng thực hành Trang bị điện 2
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.25
|
Phòng thực hành Trang bị điện 3
|
1
|
70
|
2,3
|
Tầng 3 nhà D-khu B-CS2
|
|
1.26
|
Phòng thực hành ODA Đo lường điện
|
1
|
70
|
2,3
|
Thiết bị để ở kho X Điện lạnh
|
|
1.27
|
Phòng thực hành ODA Đo lường điện
|
1
|
70
|
2,3
|
Thiết bị để ở kho X Điện lạnh
|
|
|
Tổng số
|
27
|
|
|
|
|
2
|
Khoa Điện tử
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phòng TH Luyện thi HSG (P4,T2,X1)
|
1
|
36,8
|
2-3
|
Xưởng 1 Phòng 4 tầng 2
|
|
2.2
|
Phòng TH Điện tử nâng cao (P1,T2.X3)
|
1
|
40
|
2-3
|
Xưởng 1 Phòng 3 tầng 2
|
|
2.3
|
Phòng TH Điện tử cơ bản 1 (P3,T2,X1)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 1 Phòng 2 tầng 2
|
|
2.4
|
Phòng TH Kỹ thuật đo lường cảm biến (P2,T2,X3)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 2 phòng 4 tầng 2
|
|
2.5
|
Phòng TH Kỹ thuật cơ sở 3 (P3, X3,T2)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 2 phòng 3 tầng 2
|
|
2.6
|
Phòng TH Điều khiển khí nén (P2,T2,X1)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 2 phòng 2 tầng 2
|
|
2.7
|
Phòng TH Cơ điện tử( P4,X2,X3)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 2 phòng 1 tầng 2
|
|
2.8
|
Phòng TH Điện tử cơ bản 2 (P4,T2,X2)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 1 phòng 1 tầng 2
|
|
2.9
|
Phòng TH Tự động hóa (P2,T2,X2)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 1 phòng 2 tầng 2
|
|
2.10
|
Phòng TH Điện tử tương tự(P3,T2,X2)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 1 phòng 3 tầng 2
|
|
2.11
|
Phòng TH Thiết kế Chế tạo mạch in (P1, T2,X2)
|
1
|
50
|
2-3
|
Xưởng 1 phòng 4 tầng 2
|
|
|
Tổng số
|
11
|
|
|
|
|
3
|
Khoa Công nghệ ô tô
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Xưởng Gầm ô tô
|
2
|
120
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.2
|
Xưởng TH Sửa chữa cơ khí cơ bản
|
2
|
80
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.3
|
Xưởng TH Điện ô tô;
|
2
|
120
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.4
|
Xưởng TH Điện tử ô tô
|
1
|
80
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.5
|
Phòng TH Động cơ ô tô
|
2
|
121
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.6
|
Phòng TH ô tô hiện đại
|
2
|
82
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.7
|
Xưởng Mô hình ô tô
|
1
|
60
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.8
|
Xưởng TH Sơn ô tô
|
|
50
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.9
|
Xưởng Xe máy – Ô tô – Khung vỏ
|
1
|
80
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.10
|
Phòng TH nhiên liệu ô tô
|
2
|
80
|
2-3
|
Xưởng TH CN ô tô CS2
|
|
3.11
|
Phòng học điện ô tô 1
|
1
|
52
|
2-3
|
C1-102
|
|
3.12
|
Phòng học điện ô tô 2
|
1
|
80
|
2-3
|
B1-102
|
|
3.13
|
Phòng học gầm ô tô 2
|
1
|
210
|
2-3
|
B1-110
|
|
3.14
|
Phòng học điện ô tô 3
|
1
|
52
|
2-3
|
B1-104
|
|
3.15
|
Phòng học động cơ ô tô 1
|
1
|
52
|
2-3
|
B3-107
|
|
3.16
|
Phòng học nhiên liệu ô tô 1
|
1
|
52
|
2-3
|
B3-104
|
|
3.17
|
Phòng học động cơ ô tô 2
|
1
|
52
|
2-3
|
C2-102
|
|
3.18
|
Phòng học động cơ ô tô 3
|
1
|
52
|
2-3
|
C2-103
|
|
3.19
|
Phòng học nhiên liệu ô tô 2
|
1
|
52
|
2-3
|
B3-305
|
|
3.20
|
Phòng học gầm ô tô 1
|
1
|
52
|
2-3
|
C1-103
|
|
3.21
|
Phòng học gầm ô tô 3
|
1
|
200
|
2-3
|
B2-109
|
|
3.22
|
Phòng học kỹ thuật chẩn đoán và kiểm định
|
1
|
52
|
2-3
|
C3-103
|
|
|
Tổng số
|
28
|
|
|
|
|
4
|
Khoa Cơ khí
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Xưởng gia công cắt gọt CNC 4
|
1
|
72
|
2-3
|
Khu A, CS2
|
|
4.2
|
Xưởng gia công cắt gọt CNC 3
|
1
|
250
|
2-3
|
Khu A, CS2
|
|
4.3
|
Phòng thực hành cơ điện tử 2
|
1
|
72
|
2-3
|
Khu A, CS2
|
|
4.4
|
Phòng kỹ thuật cơ sở
|
1
|
72
|
2-3
|
Khu A, CS2
|
|
4.5
|
Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 5
|
1
|
180
|
2-3
|
Khu B, CS2
|
|
4.6
|
Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 6
|
1
|
180
|
2-3
|
Khu B, CS2
|
|
4.7
|
Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 7
|
1
|
180
|
2-3
|
Khu B, CS2
|
|
4.8
|
Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 8
|
1
|
180
|
2-3
|
Khu B, CS2
|
|
4.9
|
Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 4
|
1
|
180
|
2-3
|
Khu B, CS2
|
|
4.10
|
Xưởng nguội cơ bản 3
|
1
|
72
|
2-3
|
Khu B, CS2
|
|
4.11
|
Phòng thực hành CAD/CAM 2
|
1
|
72
|
2-3
|
Khu A, CS2
|
|
4.12
|
Phòng thực hành Hàn công nghệ cao 2
|
1
|
168
|
2-3
|
CS2 - Khu A
|
|
4.13
|
Phòng thực hành Hàn hồ quang 2
|
1
|
84
|
2-3
|
CS2 - Khu A
|
|
4.14
|
Phòng thực hành Hàn khí
|
1
|
84
|
2-3
|
CS2 - Khu A
|
|
|
Tổng
|
14
|
|
|
|
|
5
|
Khoa Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
5.1
|
P.TH ứng dụng phần mềm
|
1
|
80,5
|
2-3
|
Tầng 2 nhà A/ Khu A
|
|
5.2
|
P.TH máy tính
|
1
|
52,5
|
1-2
|
Tầng 2 nhà B/ Khu A
|
|
5.3
|
P.TH mạng máy tính
|
1
|
52,5
|
2-3
|
Tầng 2 nhà B/ Khu A
|
|
5.4
|
P.TH mạng máy tính
|
1
|
52,5
|
2-3
|
Tầng 2 nhà C/ Khu A
|
|
5.5
|
P.TH cài đặt phần mềm máy tính
|
1
|
52,5
|
2-3
|
Tầng 2 nhà C/ Khu A
|
|
5.6
|
P.TH sửa chữa phần cứng máy tính
|
1
|
52,5
|
2-3
|
Tầng 2 nhà C/ Khu A
|
|
5.7
|
P.TH phần cứng máy tính
|
1
|
52,5
|
2-3
|
Tầng 3 nhà C/ Khu A
|
|
5.8
|
P.TH kỹ thuật cơ sở
|
1
|
52,5
|
2-3
|
Tầng 3 nhà C/ Khu A
|
|
5.9
|
P.TH lắp ráp máy tính
|
1
|
52,5
|
2-3
|
Tầng 3 nhà C/ Khu A
|
|
|
Tổng số
|
9
|
|
|
|
|
6
|
Khoa Công nghệ thời trang
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Phòng thực may 1
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
Tầng 2 nhà D (Khu B)
|
|
6.2
|
Phòng thực may 2
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
|
|
6.3
|
Phòng thực may 3
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
|
|
6.4
|
Phòng thực may 4
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
|
|
6.5
|
Phòng thiết kế 1
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
|
|
6.6
|
Phòng thiết kế 2
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
|
|
6.7
|
Phòng cắt- Chuẩn bị BTP
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
|
|
6.8
|
Phòng thực hành may chuyên dụng
|
01
|
98m2
|
Cấp độ 3
|
|
|
6.9
|
Phòng Thực hành CSSĐ
|
01
|
|
|
Dãy Kiốt (Khu A)
|
|
|
Tổng số
|
09
|
|
|
|
|
7
|
Khoa Kinh tế - Dịch vụ du lịch
|
|
|
|
|
|
7.1
|
P.TH máy tính tổng hợp 1
|
1
|
52,5
|
1-2
|
Tầng 2 nhà A/ Khu A
|
|
7.2
|
P.TH máy tính tổng hợp 2
|
1
|
52,5
|
1-2
|
Tầng 2 nhà A/ Khu A
|
|
7.3
|
P.TH máy tính tổng hợp 3
|
1
|
52,5
|
1-2
|
Tầng 2 nhà B/ Khu B
|
|
|
Tổng số
|
03
|
|
|
|
|
8
|
Khoa Nông nghiệp - Xây dựng
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Phòng thực hành Điện- nước
|
2
|
20
|
1,2,3
|
Cơ sở 2
|
|
8.2
|
Phòng thực hành KTXD
|
2
|
20
|
1,2,3
|
Cơ sở 2
|
|
|
Tổng số
|
04
|
|
|
|
|