Zalo
Trang chủ
Cơ sở vật chất:
Cơ sở vật chất của Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc (08/09/2026)

Thực hiện Quyết định số 1974/QĐ-BLĐTBXH ngày 29/11/2024 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc sáp nhập Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc vào Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc và đổi tên thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc, Nhà trường hiện nay đang sở hữu hai cơ sở với khuôn viên rộng lớn, được quy hoạch và xây dựng theo tiêu chuẩn. Vị trí của trường phù hợp với quy hoạch chung của địa phương và mạng lưới các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đảm bảo sự thuận tiện và an toàn cho hoạt động giảng dạy và học tập.

- Cơ quan chủ quản: UBND Tỉnh Phú Thọ.

- Địa chỉ, trụ sở chính hiện nay:

Cơ sở 1 (Trụ sở chính) : Đường Hùng Vương, P. Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ

Cơ sở 2: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ

 

TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CHUNG CỦA NHÀ TRƯỜNG:

- Tổng diện tích: 179.070 m2  (Cơ sở 1 và 2)

- Tổng số phòng học lý thuyết: 115 phòng (Cơ sở 1: 50 phòng; Cơ sở 2: 65 phòng, Khu A: 23 phòng, Khu B: 42 phòng); Diện tích trung bình: 56 m2/01 phòng học; 1.45 m2/1 chỗ học.

- Số nhà xưởng thực hành:  10 (Cơ sở 1: 04 xưởng ; Cơ sở 2: 06 xưởng).

- Tổng số phòng học thực hành: 198 phòng.

 

1. Các công trình và tổng diện tích sử dụng tại cơ sở 1:

a. Trụ sở chính: Đường Hùng Vương, P. Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ

- Tổng diện tích cơ sở 1:  130.485 m2 (Khu trung tâm: 43.487m2; Khu xưởng thực hành 1.797 m2  ; Trại trường: 79.886 m2 ; Khu cơ sở 2 là 5.315 m2); Diện tích  đất xây dựng: 8.419m2

TT

Hạng mục

D.tích đất xd (m2)

 

D.tích sử dụng (m2)

Năm SD

Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)

 

Diện tích đất Khu Trung tâm + khu xưởng TH

45.284

 

 

 

 

Diện tích các khối công trình

11.429

 

 

 

1

Nhà điều hành 2 tầng

775

1.518

2017

 

 

Khu vực giảng đường: 04 nhà

 

 

 

 

2

Nhà giảng đường số 1 (5 tầng)

1.464  

5.632

2013

2024

3

Nhà giảng đường số 2 (5 tầng)

1.300

5.168

2012

 

4

Nhà giảng đường số 3 (5 tầng)

1.230

 

2017

 

5

Khối nhà TH 3 tầng

1.014

2.934

2010

2022

6

Khu xưởng TH: 03 nhà xưởng

1.797

4.824

 

 

 

Nhà xưởng số 1

190

190

2003

 

 

Nhà xưởng số 2

288

288

2006

 

 

Nhà xưởng số 3

330

330

2009

 

 

Các công trình phụ trợ

 

 

 

 

7

Nhà thư viện (3 tầng)

592

1.700

2012

2025

8

Nhà Ký túc xá (8 tầng)

586

4.790

2012

2024

9

Nhà hội trường

1.680

1.680

2013

 

10

Nhà ăn (2 tầng)

200

200

2013

 

11

Trạm biến áp 750 KVA-35 (22)/ 0,4KV, đường dây 35KV

 

 

 

 

12

Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên

 

2010

 

 

 

Sân + đường nội bộ

18.113

40%

 

 

 

Vườn hoa, cây xanh

13.585

30%

 

 

b. Khu cơ sở Lai Sơn: Ngõ 10, Đường Lý Thường Kiệt, P. Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ: Có diện tích 5.315m2.

TT

Hạng mục

D.tích đất xd (m2)

 

D.tích sử dụng (m2)

Năm SD

Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)

 

Diện tích

5.315

 

 

 

1

Dãy nhà cấp 4

 

 

 

Thanh lý 2014

2

Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên

 

 

 

 

 

- Sân + đường nội bộ:

1.594

30%

 

 

 

- Diện tích cây xanh:  

2.126

40%

 

 

Các dãy nhà lớp học cấp 4 đã xuống cấp, không sử dụng được và đã thanh lý năm 2014 tại Quyết định số 2866/QĐ-CT, ngày 17/10/2014 về việc thanh lý trụ sở làm việc của trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc.

c. Khu Trại thí nghiệm và thực hành: Xã Hoàng An, Tỉnh Phú Thọ: Có diện tích 79.886 m2 đã được đầu tư xây dựng, gồm:

TT

Hạng mục

D.tích đất xd (m2)

 

D.tích sử dụng (m2)

Năm SD

Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)

 

Diện tích đất

79.886

 

 

 

 

Diện tích các khối công trình

1.623

 

 

 

1

Nhà làm việc 2 tầng

480

960

 

 

2

Nhà lớp học

120

120

 

 

3

Nhà nhà học thực hành

120

120

 

 

4

Nhà chăn nuôi gia cầm

535

535

 

 

5

Nhà kho

191

191

 

 

6

Nhà bếp

93,5

93,5

 

 

7

Nhà ấp cá

83

83

 

 

8

Đường nội bộ

1.838

1.838

 

 

9

Ao thả cá được kè bê tông 

 

 

 

 

10

Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên

 

 

 

 

 

- Sân + đường nội bộ:

31.960

40%

 

 

 

- Diện tích cây xanh:  

32.000

40%

 

 

2. Các công trình và tổng diện tích sử dụng tại cơ sở 2:

Tổng diện tích đất Cơ sở 2:  48.586,2 m2 (Trong đó: Khu A: 33.813 m2 ; Khu B: 14.773,2 m2 )

a. Khu A: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ: Có tổng diện tích: 33.813 m2, bao gồm 12 hạng mục công trình như sau:

TT

Hạng mục

D.tích đất xd (m2)

D.tích sử dụng (m2)

Năm SD

Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)

 

Diện tích đất

33.813

 

2000

 

 

Diện tích các khối công trình

12.974

 

 

 

1

Nhà học lý thuyết khu hiệu bộ 4 tầng

1.705

4.420

02/2005

2016-2017

2

Nhà lớp học lý thuyết 4 tầng (nhà B+C)

1.505

3.220

12/2010

 

3

Xưởng thực hành số 1 (2 tầng)

667

934

12/2005

2016

4

Xưởng thực hành số 2 (2 tầng)

570

833

5/2006

2016-2017

5

Xưởng thực hành số 3 (2 tầng)

585

880

11/2007

2016-2017

6

Nhà xưởng TH CN ô tô

2.532

1.932

5/2008

2015

7

Xưởng Điện lạnh (2 tầng) (Chuyển đổi từ Nhà ăn)

860

1.320

6/2010

2021

8

Nhà thư viện (2 tầng)

750

1.110

12/2007

 

9

Nhà Ký túc xá (3 tầng)

850

1.850

7/2008

2024

10

Nhà hội trường

450

722

7/2008

2024

11

Nhà thể chất

1.850

1.335

3/2010

 

12

Nhà làm việc chuyên gia (3 tầng)

650

1.066

12/2010

 

13

Trạm biến áp 560 KVA-35 (22)/ 0,4KV, đường dây 35KV

 

 

 

 

14

Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên

 

 

 

2018-2018; 2021

 

Sân +đường nội bộ

13.525

40%

 

 

 

Vườn hoa, cây xanh

10.144

30%

 

 

 b. Khu B: Đường Chu Văn An, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ: Có tổng diện tích: 14.773 m2, bao gồm 09 hạng mục công trình như sau:

TT

Hạng mục

D.tích xd  (m2)

D.tích sử dụng (m2)

Năm SD

Ghi chú (năm cải tạo, sửa chữa)

 

Diện tích đất

14.773

 

2002

 

 

Diện tích các khối công trình

3.974

 

 

 

1

Nhà điều hành (số 4)

204

408

2002

 

2

Nhà lớp học (Số 07)

126

126

2004

 

3

Nhà  lớp học 4 tầng (số 3)

1.118

4475

2013

 

4

Nhà  học 3 tầng (Số 10 nhà D)

526

1579

2006

 

5

Nhà tin học 3 tầng (số 9)

250

736

2009

 

6

Nhà xưởng thực hành (Số 2)

1.311

4212

2012

 

7

Nhà xe (Số 06)

85

85

2009

 

8

Lán xe giáo viên

310

310

2013

 

9

Nhà vệ sinh nhà trường (Số 05+ 08)

44

44

2011

 

10

Công trình hạ tầng sân, vườn, khuôn viên

 

 

 

 

 

Sân +đường nội bộ

 5.786

40,51%

 

 

 

Vườn hoa, cây xanh

   4.431

30%

 

 

3. Bảng tổng hợp số liệu cơ sở vật chất, thiết bị của Nhà trường

Biểu 1: Tổng hợp diện tích  đất – Diện tích các khối công trình – Diện tích cây xanh:

TT

Tên khuôn viên

Đơn vị

Diện tích cây xanh

Diện tích các khối công trình

Diện tích đất

I

Cơ sở 1

 

47.712

13.052

130.485

1

Khu trung tâm  + Xưởng thực hành

m2

13.046

11.429

45.284

2

Trại thí nghiệm và thực hành

m2

32.540

1.623

79.886

3

Khu cơ sở Lai Sơn

m2

2.126

 

5.315

II

Cơ sở 2

 

14.575

16.948

48.586

4

Khu A ( Đường Nguyễn Tất Thành)

m2

10.144

12.974

33.813

5

Khu B ( Đường Chu Văn An)

m2

4.431

3.974

14.773

 

Tổng cộng

m2

62.287

30.000

179,07

 

Biểu 2: Tổng hợp cơ sở vật chất của Nhà trường

TT

Hạng mục

Cơ sở 1

Cơ sở 2

Tổng cộng

1

Tổng diện tích đất

130.485 m²

48.586,2 m2

179,071 m²

2

Diện tích xây dựng

13.052 m²

16.948 m²

30.000 m²

3

Phòng học lý thuyết

50 phòng

(2.744 m2)

65 phòng

(3.640 m2)

115 phòng

(6.384 m2)

4

Phòng/xưởng thực hành

82 phòng

(4.836 m2)

116 phòng

(103 phòng: 11.492 m2)

198 phòng (17.108 m2)

(185 phòng: 16.328 m2

13 phòng TT: 780 m2

5

Ký túc xá

93 phòng (8 tầng)

39 phòng (3 tầng)

132 phòng

6

Thư viện

1.700 m² (3 tầng)

1.110 m² (2 tầng)

2.810 m²

7

Nhà thể chất

Sân đa năng ngoài trời

1.350 m² (trong nhà)

8

Hội trường

1.680 m2

464 chỗ ngồi

722 m2

350chỗ ngồi

2.402 m²

814 chỗ ngồi

9

Công suất điện

750 KVA

560 KVA

1.310 KVA

10

Cây xanh

47.712 m2

14.575 m2

62.287 m2

11

Sân + Đường nội bộ

51.667 m2

19.311 m2

70.978 m2

 

Biểu 3:  Thống kê số lượng, diện tích, vị trí các phòng học, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành và phòng chức năng tại các cơ sở đào tạo.

Loại phòng

Số lượng

Diện tích (m²)

Cơ sở 1

Cơ sở 2

Phòng học lý thuyết

115

6.384 m2

2.744 m2

3.640 m2

Phòng thực hành

185

16.328 m2

4.836 m2

11.492 m2

Phòng thí nghiệm

02

112 m2

2

0

Phòng ngoại ngữ

3

168 m2

2

1

Thư viện

2

2.810 m²

1.700 m²

1.110 m²

Hội trường

2

2.402 m²

1.680 m2

722 m2

Nhà thể chất

1

1.350 m²

Sân đa năng ngoài trời

1.350 m²

 

Biểu 4:  Thống kê số liệu Nhà thư viện

STT

Tên phòng

Sử dụng

Tổng

Diện tích (m2)

Chỗ ngồi

Cơ sở 1

Cơ sở 2

Cơ sở 1

Cơ sở 2

1

Nhà Thư viện cơ

1.700 m²

1.110 m²

3 tầng

2 tầng

2.810 m²

2

Phòng đọc điện tử

220 m2

200 m2

30 máy tính

45 máy tính

420 m²

75 máy tính

3

Phòng đọc CB, NG

125 m2

80 m2

50 chỗ ngồi

40 chỗ ngồi

205 m2

90 chỗ ngồi

4

Phòng đọc HSSV

1135  m2

700 m2

630 chỗ ngồi

350 chỗ ngồi

1.835 m2

985 chỗ ngồi

5

Kho sách

150 m2

130 m2

3.453 đầu sách,TL;

40.595 bản sách

1.884 đầu sách,TL;

49.361 bản sách

280 m2

- 5.337 đầu sách,TL;

- 89.956 bản sách

6

Khu vực tra cứu thông tin

70 m2

 

 

 

70 m2

Hiện nay các hoạt động xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất và đào tạo của Nhà trường tập trung chủ yếu 3 khu Cơ sở 1 (Khu trung tâm - Xưởng thực hành ) và Cơ sở 2 (Khu A + Khu B). Quy hoạch tổng thể khuôn viên tại các cơ sở của Nhà trường căn cứ theo tình hình thực tế và các văn bản xác nhận cơ sở vật chất,Đoàn đánh giá mật độ xây dựng của nhà trường như sau: Mật độ xây dựng là (30.000/ 93.870 m2 ) × 100% = 32%. Đảm bảo trong khung quy định từ 20% – 40% diện tích khu đất đang hoạt động của toàn trường. Mật độ cây xanh: (62.287/ 178.768 m2 ) × 100% = 35%. Đáp ứng yêu cầu diện tích cây xanh tối thiểu 30% – 40% theo quy định.

Diện tích khu đất xây dựng của Trường đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Quyết định số 3621/QĐ-BKHCN ngày 28/12/2012 của Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia (Tiêu chuẩn Quốc Gia TCVN 9210:2012 “Trường Dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế”; Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4602 : 2012 - “Trường trung cấp chuyên nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế”).

Nhà trường có 2 công trình xây dựng Nhà Hội trường với tổng diện tích: 2.402 m2  sức chứa  814 chỗ ngồi (Cơ sở 1:  1.680 m2 / 464 chỗ ngồi  + Cơ sở 2: 722 m2/ 350 chỗ ngồi. Theo Thông tư số 38/2018/TT - BLĐTBXH ngày 28/12/2018 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp: Hội trường của Cơ sở GDNN phải bảo đảm phục vụ được các cuộc hội họp, hoạt động văn hóa, xem phim và học chính trị tập trung. Với hội trường trên 100 chỗ ngồi thì diện tích tối đa là 0,8 m2/1 chỗ ngồi, như vậy, diện tích trên 1 chỗ ngồi được tính như sau 2.402 m2/ 814  chỗ ngồi = 2,95 m2/ chỗ ngồi > 0,8 m2 đạt tiêu chuẩn.

Các trình xây dựng của Nhà trường đều đạt quy chuẩn kết cấu, kiến trúc và nội thất đảm bảo các yêu cầu về an toàn, hệ thống chiếu sáng và thông gió, các phòng học đều có cửa chính và các ô thoáng để thông gió, lấy ánh sáng tự nhiên, nền nhà lát gạnh men, bục giảng cao 0,2m, có trang bị máy chiếu, bảng thông minh, Ti vi tích hợp, bảng từ, bàn ghế nhà giáo, bàn ghế HSSV, hệ thống chiếu sáng, quạt trần. 

4. Thống kê số phòng học, phòng thực hành (Tính đến tháng 06 - 2026)

4.1. Phòng học lý thuyết:

 - Tổng số: 115 phòng. Trong đó:

+ Cơ sở 1:  50 phòng

+ Cơ sở 2: 65 phòng (Khu A: 23 phòng; Khu B: 42 phòng)

4.2. Phòng học thực hành:

- Tổng số: 198 phòng (Cơ sở 1:  80 phòng; Cơ sở 2: 103 phòng). Trong đó:

+ Khoa Điện: 45 phòng (Cơ sở 1: 8; Cơ sở 2: 27; Trung tâm: 10)

+ Khoa Điện tử: 25 phòng (Cơ sở 1: 14; Cơ sở 2: 11)          

+ Khoa Công nghệ ô tô: 28 phòng (Cơ sở 2: 28)

+ Khoa Cơ khí: 30 phòng (Cơ sở 1: 16; Cơ sở 2: 14)

+ Khoa Công nghệ thông tin: 24 phòng (Cơ sở 1: 14; Cơ sở 2: 9; Trung tâm: 01)

+ Khoa Công nghệ thời trang: 11 phòng

+ Khoa Kinh tế - DVDL: 19 phòng

+ Khoa Nông nghiệp – XD: 16 phòng

Biểu 5: Thống kê danh sách phòng thực hành tại các Cơ sở của nhà trường:

TT

Khoa

Cơ sở 1

Cơ sở 2

Trung tâm

Tổng

1

Khoa Điện

8

27

10

45

2

Khoa Điện tử

14

11

 

25

3

Khoa Công nghệ ô tô

 

28

 

28

4

Khoa Cơ khí

16

14

 

30

5

Khoa Công nghệ thông tin

14

9

1

24

6

Khoa Công nghệ thời trang

 

9

2

11

7

Khoa Kinh tế - DVDL

16

3

 

19

8

Khoa Nông nghiệp – Xây dựng

14

2

 

16

 

TỔNG

82

103

13

198

 

Biểu 6:  Quy mô học sinh, sinh viên (Bảng thống kê quy mô HSSV các năm học).

Năm học

Cao đẳng

Trung cấp

Sơ cấp

Tổng số HSSV

2023-2024

CĐN

KTKT

CĐN

KTKT

CĐN

KTKT

 

400

1.026

1.383

1.980

 

 

4.789

2024-2025

1.518

4.802

0

6.320

2025-2026

2.296

3.301

0

5.653

 

Biểu 7:  Mức độ đáp ứng phòng học

STT

Chỉ số

Số lượng

1

Tổng HSSV

5653

2

Phòng học lý thuyết

115

3

Tổng diện tích phòng học

6.384 m2

4

Diện tích bình quân/HSSV

1,5 m2/ học sinh

5

Số HSSV/phòng học

35

 

Biểu 8: Mức độ đáp ứng xưởng thực hành

STT

Chỉ số

Số lượng

1

Tổng HSSV nghề kỹ thuật

5653

2

Xưởng thực hành

185

3

Tổng diện tích thực hành

16.328 m2

4

Diện tích bình quân/HSSV

4-6 m2/ học sinh

 

Biểu 9: Thống kê danh sách phòng thực hành theo 3 cấp độ tại các Cơ sở

TT

Tên phòng thực hành

Số phòng

Diện tích (m2)

TH cấp độ 1,2,3

vị trí

I

CƠ SỞ 1:

 

 

 

 

1

Khoa Điện

   

 

 

1.1

Phòng thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại (B2 – 401)

1

70

2,3

Tầng 4 nhà B2 CS1

1.2

Phòng thực hành Máy lạnh công nghiệp và ĐHKK trung tâm (B2 – 502)

1

70

2,3

Tầng 5 nhà B2 CS1

1.3

Phòng thực hành Lắp đặt điện (B2 – 402)

1

70

2,3

Tầng 4 nhà B2 CS1

1.4

Phòng thực hành Lạnh cơ bản (B2 – 403)

1

70

2,3

Tầng 4 nhà B2 CS1

1.5

Phòng thực hành ĐHKK cục bộ (B2 – 208)

1

70

2,3

Tầng 2 nhà B2 CS1

1.6

Phòng thực hành Máy điện

1

50

2,3

Tầng 1 phòng 101 nhà B2 CS1

1.7

Phòng thực hành Tự động hóa

1

50

2,3

Tầng 1 phòng 103 nhà B2 CS1

1.8

Phòng thực hành Trang bị điện

1

50

2,3

Tầng 1 phòng B2.104 nhà B2-CS1

 

Tổng số

8

 

 

 

2

Khoa Điện tử

 

 

 

 

2.1

Phòng TH 

Rô bốt và tự động hóa quá trình sản xuất

( C1.202)

1

40

2-3

Tầng 2 – Nhà C1

2.2

Phòng TH Điều khiển và tự động hóa  (C1.203)

1

40

2-3

Tầng 2 – Nhà C 1

2.3

Phòng TH

Lắp ráp, sửa chữa thiết bị điện tử (C1.302)

1

40

2-3

Tầng 2 – Nhà C 1

2.4

Phòng TH  Thiết kế chế tạo mạch in

(C1.303)

1

40

2-3

Tầng 3 – Nhà C 1

2.5

Phòng TH  Điện tử ứng dụng

(C2.202)

1

40

2-3

Tầng 2 – Nhà C2

2.6

Phòng TH  bảo dưỡng, sửa chữa điều khiển tự động (C2.203)

1

40

2-3

Tầng 2 – Nhà C2

2.7

Phòng TH  lắp ráp, sửa chữa Thiêt bị điện tử 2

(C2.302)

1

40

2-3

Tầng 3 – Nhà C2

2.8

Phòng TH  Điện tử cơ bản  (C2. 303)

1

40

2-3

Tầng 3 – Nhà C2

2.9

Phòng TH Máy điện 2 (B2.102)

1

40

2-3

Tầng 1. Nhà B 2

2.10

Phòng TH Kỹ thuật cơ sở (B2.201)

1

40

2-3

Tầng 1. Nhà B 2

2.11

Phòng TH Tự động hóa (B2.202)

1

50

2-3

Tầng 1. Nhà B 2

2.12

Phòng TH Hệ thống điện (B2.301)

1

40

2-3

Tầng 1. Nhà B 2

2.13

Phòng TH  Lắp đặt điện (B2.501)

1

40

2-3

Tầng 1. Nhà B 2

2.14

Phòng TH Kỹ thuật cơ sở 2 (B2.503)

1

50

2-3

Tầng 1. Nhà B 2

 

Tổng số

14

 

 

 

3

Khoa Công nghệ ô tô

 

 

 

 

 

Tổng số

0

 

 

 

4

Khoa Cơ khí

 

 

 

 

1

Xưởng gia công cắt gọt CNC 1

1

72

2-3

Xưởng cơ khí - CS1

2

Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 2

1

100

2-3

Xưởng cơ khí - CS1

3

Phòng thực hành khí nén thủy lực

1

154

2-3

Nhà C3 - CS1

4

Phòng thực hành CAD/CAM 1

1

70

2-3

Nhà B3 - CS1

5

Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 1

2

155

2-3

Xưởng cơ khí - CS1

6

Phòng thí nghiệm vật liệu

1

100

2-3

Nhà B3 - CS1

7

Xưởng gia công cắt gọt CNC 2

1

36.8

2-3

Xưởng cơ khí - CS1

8

Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 3

2

100

2-3

Xưởng cơ khí - CS1

9

Phòng thực hành cơ điện tử 1

1

154

2-3

Nhà B3 - CS1

10

Xưởng nguội cơ bản 1

1

70

2-3

Nhà C3 - CS1

11

Xưởng nguội cơ bản 2

1

70

2-3

Nhà C3 - CS1

12

Phòng thực hành Hàn hồ quang 1

1

145

2-3

CS1 - Xưởng CK

13

Phòng thực hành Hàn công nghệ cao 1

1

120

2-3

CS1 - Xưởng CK

14

Phòng thực hành Hàn rô bốt

1

50

2-3

CS1 - Nhà B3

 

Tổng

16

 

 

 

5

Khoa Công nghệ thông tin

 

 

 

 

5.1

P. TH Quản trị và bảo mật hệ thống mạng

1

57,76

2-3

Tầng 2 nhà B2

5.2

 P. TH Kỹ thuật cơ sở 1

1

57,76

1-2

Tầng 2 nhà B2

5.3

 P. TH Máy tính 1

1

57,76

1-2

Tầng 2 nhà B2

5.4

 P. TH Thiết kế và lắp đặt hệ thống mạng

1

57,76

2-3

Tầng 3 nhà B2

5.5

 P. TH Mạng máy tính

1

57,76

2-3

Tầng 3 nhà B2

5.6

 P. TH Bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi

1

57,76

2-3

Tầng 3 nhà B2

5.7

 P. TH Kỹ thuật cơ sở 2

1

57,76

2-3

Tầng 4 nhà B2

5.8

 P. TH Kỹ năng văn phòng

1

57,76

2-3

Tầng 4 nhà B2

5.9

 P. TH Phát triển ứng dụng truyền thông

1

57,76

2-3

Tầng 4 nhà B2

5.10

 P. TH Máy tính 2

1

57,76

1-2

Tầng 5 nhà B2

5.11

 P. TH Truyền thông đa phương tiện

1

57,76

2-3

Tầng 5 nhà B2

5.12

P. TH  Lắp ráp và cài đặt máy tính

1

57,76

2-3

Tầng 5 nhà B2

5.13

P.TH  Phần cứng máy tính

1

105

2-3

Tầng 2 nhà thư viện

5.14

P. TH Máy tính 3

1

57,76

1-2

Tầng 3 nhà B3

 

Tổng số

14

 

 

 

6

Khoa Công nghệ thời trang

 

 

 

 

 

Tổng số

0

 

 

 

7

Khoa Kinh tế - Dịch vụ du lịch

 

 

 

 

7.1

Phòng TH chế biến món ăn 1

1

57,76

2-3

Tầng 3 nhà B3

7.2

Phòng TH chế biến món ăn 2

1

57,76

1-2

Tầng 3 nhà B3

7.3

Phòng TH chế biến món ăn 3

1

57,76

1-2

Tầng 4 nhà B3

7.4

Phòng TH chế biến món ăn 4

1

57,76

2-3

Tầng 4 nhà B3

7.5

Phòng TH chế biến món ăn 5

1

57,76

2-3

Tầng 5 nhà B3

7.6

Phòng thực hành máy tính 1

1

57,76

2-3

Tầng 4 nhà B3

7.7

Phòng thực hành máy tính 2

1

57,76

2-3

Tầng 3 nhà B3

 

Tổng số

16

 

 

 

8

Khoa Nông nghiệp - Xây dựng

 

 

 

 

8.1

Phòng kỹ thuật cơ sở

2

30

1,2

Trại TNTH

8.2

Phòng thực hành chăm sóc thú cưng

2

25

2,3

Trại TNTH

8.3

Phòng thực hành Nội – Ngoại – Sản

2

25

1,2,3

Trại TNTH

8.4

Phòng thực hành Bệnh truyền nhiễm

2

30

2,3

C3-202

8.5

Phòng thực hành Bệnh ký sinh trùng

2

30

2,3

C3-302

8.6

Phòng thực hành Điện- nước

2

25

1,2,3

Trại TNTH

 

Tổng số

12

 

 

 

II

CƠ SỞ 2:

 

 

 

 

1

Khoa Điện

 

 

 

 

1.1

Phòng thực hành Máy lạnh công nghiệp 1

1

70

2,3

Tầng 1 -Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.2

Phòng thực hành Máy lạnh công nghiệp 2

1

70

2,3

Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.3

Phòng thực hành Điều hòa không khí trung tâm 1

1

70

2,3

Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.4

Phòng thực hành Điều hòa không khí trung tâm 2

1

70

2,3

Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.5

Phòng thực hành ĐHKK dân dụng và thương mại 1

1

70

2,3

Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.6

Phòng thực hành ĐHKK dân dụng và thương mại 2

1

60

2,3

Tầng 1 -nhà C khu A-CS2

1.7

Phòng thực hành Máy lạnh dân dụng và thương mại 1

1

70

2,3

Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.8

Phòng thực hành Máy lạnh dân dụng và thương mại 2

1

70

2,3

Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.9

Phòng thực hành Điện – Điện tử 1

1

70

1,2,3

Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.10

Phòng thực hành Điện – Điện tử 2

1

70

1,2,3

Tầng 1 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.11

Phòng thực hành Lạnh cơ bản 1

1

60

1

Tầng 1 -nhà C khu A-CS2

1.12

Phòng thực hành Lạnh cơ bản 2

1

70

1

Tầng 2 - Xưởng TH KTML&ĐHKK khu A-CS2

1.13

Phòng thực hành Lạnh cơ bản 3

1

60

1

Tầng 1 -nhà C khu A-CS2

1.14

Phòng thực hành Tự động hóa 1

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.15

Phòng thực hành Tự động hóa 2

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.16

Phòng thực hành Máy điện 1

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.17

Phòng thực hành Máy điện 2

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.18

Phòng thực hành Máy điện 3

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.19

Phòng thực hành Điện cơ bản 1

1

70

2,3

Tầng 1 nhà C-khu B-CS2

1.20

Phòng thực hành Điện cơ bản 2

1

70

2,3

Tầng 1 nhà C-khu B-CS2

1.21

Phòng thực hành Lắp đặt điện 1

1

70

2,3

Tầng 1 nhà C-khu B-CS2

1.22

Phòng thực hành Lắp đặt điện 2

1

70

2,3

Tầng 1 nhà C-khu B-CS2

1.23

Phòng thực hành Trang bị điện 1

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.24

Phòng thực hành Trang bị điện 2

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.25

Phòng thực hành Trang bị điện 3

1

70

2,3

Tầng 3 nhà D-khu B-CS2

1.26

Phòng thực hành ODA Đo lường điện

1

70

2,3

Thiết bị để ở kho X Điện lạnh

1.27

Phòng thực hành ODA Đo lường điện

1

70

2,3

Thiết bị để ở kho X Điện lạnh

 

Tổng số

27

 

 

 

2

Khoa Điện tử

 

 

 

 

2.1

 Phòng TH Luyện thi HSG (P4,T2,X1)

1

36,8

2-3

Xưởng 1 Phòng 4 tầng 2

2.2

Phòng TH Điện tử nâng cao (P1,T2.X3)

1

40

2-3

Xưởng 1 Phòng 3 tầng 2

2.3

Phòng TH Điện tử cơ bản 1 (P3,T2,X1)

1

50

2-3

Xưởng 1 Phòng 2 tầng 2

2.4

Phòng TH Kỹ thuật đo lường cảm biến (P2,T2,X3)

1

50

2-3

Xưởng 2 phòng 4 tầng 2

2.5

Phòng TH Kỹ thuật cơ sở 3 (P3, X3,T2)

1

50

2-3

Xưởng 2 phòng 3 tầng 2

2.6

Phòng TH Điều khiển khí nén (P2,T2,X1)

1

50

2-3

Xưởng 2 phòng 2 tầng 2

2.7

Phòng TH Cơ điện tử( P4,X2,X3)

1

50

2-3

Xưởng 2 phòng 1 tầng 2

2.8

Phòng TH Điện tử cơ bản 2 (P4,T2,X2)

1

50

2-3

Xưởng 1 phòng 1 tầng 2

2.9

Phòng TH Tự động hóa (P2,T2,X2)

1

50

2-3

Xưởng 1 phòng 2 tầng 2

2.10

Phòng TH Điện tử tương tự(P3,T2,X2)

1

50

2-3

Xưởng 1 phòng 3 tầng 2

2.11

Phòng TH Thiết kế Chế tạo mạch in (P1, T2,X2)

1

50

2-3

Xưởng 1 phòng 4 tầng 2

 

Tổng số

11

 

 

 

3

Khoa Công nghệ ô tô

 

 

 

 

3.1

Xưởng Gầm ô tô 

2

120

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.2

Xưởng TH Sửa chữa cơ khí cơ bản

2

80

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.3

Xưởng TH Điện ô tô;

2

120

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.4

Xưởng TH Điện tử ô tô

1

80

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.5

Phòng TH Động cơ ô tô

2

121

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.6

Phòng TH ô tô hiện đại

2

82

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.7

Xưởng Mô hình ô tô

1

60

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.8

Xưởng TH Sơn ô tô

 

50

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.9

Xưởng Xe máy – Ô tô – Khung vỏ

1

80

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.10

Phòng TH nhiên liệu ô tô

2

80

2-3

Xưởng TH CN ô tô CS2

3.11

Phòng học điện ô tô 1

1

52

2-3

 C1-102

3.12

Phòng học điện ô tô 2

1

80

2-3

B1-102

3.13

Phòng học gầm ô tô 2

1

210

2-3

B1-110

3.14

Phòng học điện ô tô 3

1

52

2-3

B1-104

3.15

Phòng học động cơ ô tô 1

1

52

2-3

B3-107

3.16

Phòng học nhiên liệu ô tô 1

1

52

2-3

B3-104

3.17

Phòng học động cơ ô tô 2

1

52

2-3

 C2-102

3.18

Phòng học động cơ ô tô 3

1

52

2-3

C2-103

3.19

Phòng học nhiên liệu ô tô 2

1

52

2-3

B3-305

3.20

Phòng học gầm ô tô 1

1

52

2-3

 C1-103

3.21

Phòng học gầm ô tô 3

1

200

2-3

B2-109

3.22

Phòng học kỹ thuật chẩn đoán và kiểm định

1

52

2-3

 C3-103

 

Tổng số

28

 

 

 

4

Khoa Cơ khí

 

 

 

 

4.1

Xưởng gia công cắt gọt CNC 4

1

72

2-3

Khu A, CS2

4.2

Xưởng gia công cắt gọt CNC 3

1

250

2-3

Khu A, CS2

4.3

Phòng thực hành cơ điện tử 2

 

1

72

2-3

Khu A, CS2

4.4

Phòng kỹ thuật cơ sở

1

72

2-3

Khu A, CS2

4.5

Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 5

1

180

2-3

Khu B, CS2

4.6

Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 6

1

180

2-3

Khu B, CS2

4.7

Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 7

1

180

2-3

Khu B, CS2

4.8

Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 8

1

180

2-3

Khu B, CS2

4.9

Xưởng gia công cắt gọt vạn năng 4

1

180

2-3

Khu B, CS2

4.10

Xưởng nguội cơ bản 3

1

72

2-3

Khu B, CS2

4.11

Phòng thực hành CAD/CAM 2

1

72

2-3

Khu A, CS2

4.12

Phòng thực hành Hàn công nghệ cao 2

1

168

2-3

CS2 - Khu A

4.13

Phòng thực hành  Hàn hồ quang 2

1

84

2-3

CS2 - Khu A

4.14

Phòng thực hành Hàn khí

1

84

2-3

CS2 - Khu A

 

Tổng

14

 

 

 

5

Khoa Công nghệ thông tin

 

 

 

 

5.1

P.TH ứng dụng phần mềm

1

80,5

2-3

Tầng 2 nhà A/ Khu A

5.2

P.TH máy tính

1

52,5

1-2

Tầng 2 nhà B/ Khu A

5.3

P.TH mạng máy tính

1

52,5

2-3

Tầng 2 nhà B/ Khu A

5.4

P.TH mạng máy tính

1

52,5

2-3

Tầng 2 nhà C/ Khu A

5.5

P.TH cài đặt phần mềm máy tính

1

52,5

2-3

Tầng 2 nhà C/ Khu A

5.6

P.TH sửa chữa phần cứng máy tính

1

52,5

2-3

Tầng 2 nhà C/ Khu A

5.7

P.TH phần cứng máy tính

1

52,5

2-3

Tầng 3 nhà C/ Khu A

5.8

P.TH kỹ thuật cơ sở

1

52,5

2-3

Tầng 3 nhà C/ Khu A

5.9

P.TH lắp ráp máy tính

1

52,5

2-3

Tầng 3 nhà C/ Khu A

 

Tổng số

9

 

 

 

6

Khoa Công nghệ thời trang

 

 

 

 

6.1

Phòng thực may 1

01

98m2

Cấp độ 3

Tầng 2 nhà D (Khu B)

6.2

Phòng thực may 2

01

98m2

Cấp độ 3

 

6.3

Phòng thực may 3

01

98m2

Cấp độ 3

 

6.4

Phòng thực may 4

01

98m2

Cấp độ 3

 

6.5

Phòng thiết kế 1

01

98m2

Cấp độ 3

 

6.6

Phòng thiết kế 2

01

98m2

Cấp độ 3

 

6.7

Phòng cắt- Chuẩn bị BTP

01

98m2

Cấp độ 3

 

6.8

Phòng thực hành may chuyên dụng

01

98m2

Cấp độ 3

 

6.9

Phòng Thực hành CSSĐ

01

 

 

Dãy Kiốt (Khu A)

 

Tổng số

09

 

 

 

7

Khoa Kinh tế - Dịch vụ du lịch

 

 

 

 

7.1

P.TH máy tính tổng hợp 1

1

52,5

1-2

Tầng 2 nhà A/ Khu A

7.2

P.TH máy tính tổng hợp 2

1

52,5

1-2

Tầng 2 nhà A/ Khu A

7.3

P.TH máy tính tổng hợp 3

1

52,5

1-2

Tầng 2 nhà B/ Khu B

 

Tổng số

03

 

 

 

8

Khoa Nông nghiệp - Xây dựng

 

 

 

 

8.1

Phòng thực hành Điện- nước

2

20

1,2,3

Cơ sở 2

8.2

Phòng thực hành KTXD

2

20

1,2,3

Cơ sở 2

 

Tổng số

04

 

 

 

 

Thông báo mới
Thông báo về việc nghỉ Lễ Quốc khánh năm 2026 (19/08/2026)
Về việc tham gia tập huấn trực tuyến, tổ chức hướng dẫn, học tập trên Cổng "Bình dân học vụ số" (14/08/2026)
Thông báo đấu giá (12/08/2026)
Hợp tác doanh nghiệp
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng cơ hội đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao (23/07/2026)
Lễ ký kết Biên bản Hợp tác về thực hành, thực tập của sinh viên, đào tạo theo địa chỉ giữa Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc và Công ty TNHH Haesung Vina (17/10/2025)
Lễ ký kết và hợp tác giữa Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc với Công ty Cổ phần Công nghệ giáo dục tương lai Trí phổ Việt Nam và Công ty TNHH Công nghệ SMART CY Việt Nam (04/09/2025)
Liên hệ, hỗ trợ: 0834 179 666
(Ths. Cao Văn Nguyên)

Lượt truy cập

🟢 Đang online: 6

📊 Tổng lượt xem: 43.169

Cơ quan chủ quản: Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc.
Chịu trách nhiệm: ThS. Phùng Mạnh Thắng - Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Hiệu trưởng.
Địa chỉ: Số 55B đường Hùng Vương, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0211.3861.938, Fax: 0211.3848.231
Thư điện tử: cdkythuatcongnghevinhphuc.8707@phutho.edu.vn