| STT |
TÊN QUY TRÌNH |
ĐƠN VỊ |
| - |
Sổ tay đảm bảo chất lượng |
P.TTrKTKĐCL |
| - |
Chính sách chất lượng |
P.TTrKT&KĐCL |
| - |
Mục tiêu chất lượng |
P.TTrKTKĐCL |
| 01 |
QT01 - Đánh giá chất lượng nội bộ |
P.TTrKTKĐCL |
| 02 |
QT02 - Cải tiến hệ thống quản lý chất lượng |
P.TTrKTKĐCL |
| 03 |
QT04 - Thanh tra thực hiện đào tạo |
P.TTrKTKĐCL |
| 04 |
QT05 - Thanh tra, kiểm tra hoạt động Thi – Kiểm tra |
P.TTrKTKĐCL |
| 05 |
QT06 - Thu thập ý kiến cán bộ quản lý, nhà giáo về các chính sách liên quan đến các hoạt động dạy và học, chính sách tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm cán bộ quản lý, nhà giáo |
P.TTrKTKĐCL |
| 06 |
QT07 - Khảo sát người học về chất lượng, hiệu quả của các hình thức đào tạo về chất lượng dịch vụ, giảng dạy và việc thực hiện chính sách liên quan đến người học của trường |
P.TTrKTKĐCL |
| 07 |
QT08 - Biên soạn, chỉnh sửa, bổ sung ngân hàng câu hỏi, đề thi |
P.TTrKTKĐCL |
| 08 |
QT09 - Kiểm tra tuyển sinh |
P.TTrKTKĐCL |
| 09 |
QT10 - Kiểm tra tốt nghiệp |
P.TTrKTKĐCL |
| 10 |
QT11 - Tự đánh giá chất lượng |
P.TTrKTKĐCL |
| 11 |
QT12 - Tuyển dụng |
P. HC-TC |
| 12 |
QT13 - Đánh giá, phân loại cán bộ quản lý, giáo viên - giảng viên, nhân viên |
P. HC-TC |
| 13 |
QT14 - Đào tạo, bồi dưỡng chuẩn hóa giáo viên và cán bộ quản lý |
P. HC-TC |
| 14 |
QT15 - Quy hoạch cán bộ |
P. HC-TC |
| 15 |
QT16- Quản lý hồ sơ cán bộ, viên chức |
P. HC-TC |
| 16 |
QT17 - Khen thưởng cán bộ, viên chức |
P. HC-TC |
| 17 |
QT18 - Kỷ luật cán bộ, viên chức |
P. HC-TC |
| 18 |
QT19 - Giải quyết chế độ chính sách cho cán bộ, viên chức |
P. HC-TC |
| 19 |
QT20 - Quy trình xây dựng, lựa chọn, chỉnh sửa, bổ sung chương trình đào tạo |
Phòng Đào tạo |
| 20 |
QT21 - Quy trình Xây dựng Kế hoạch đào tạo, lập và hiệu chỉnh thời khóa biểu; quản lý tiến độ |
Phòng Đào tạo |
| 21 |
QT22 - Tổ chức học lại, thi lại, học cải thiện |
Phòng Đào tạo |
| 22 |
QT23 - Đánh giá kết của học tập của học sinh, sinh viên |
Phòng Đào tạo |
| 23 |
QT24 - Tổ chức thi, kiểm tra kết thúc môn học, mô đun |
Phòng Đào tạo |
| 24 |
QT25 - Xét và công nhận tốt nghiệp |
Phòng Đào tạo |
| 25 |
QT26 - Quản lý và cấp, phát văn bằng chứng chỉ cho người học |
Phòng Đào tạo |
| 26 |
QT27 - Mở mã ngành nghề đào tạo, bổ sung quy mô đào tạo |
Phòng Đào tạo |
| 27 |
QT28 - Duyệt giáo án online |
Phòng Đào tạo |
| 28 |
QT29 - Chuyển trường, bảo lưu kết qủa học tập |
Phòng Đào tạo |
| 29 |
QT30 - Quản lý liên kết đào tạo cao đẳng, trung cấp |
Phòng Đào tạo |
| 30 |
QT31 - Tổng hợp giờ giảng, xăng xe |
Phòng Đào tạo |
| 31 |
QT32 - Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp trường |
P. QLKH&HTQT |
| 32 |
QT33 - Tổ chức Hội nghị, Hội thảo trong nước, quốc tế |
P. QLKH&HTQT |
| 33 |
QT34 - Khai thác sử dụng tài liệu Thư viện |
P. QLKH&HTQT |
| 34 |
QT35 - Xây dựng, lựa chọn, chỉnh sửa bổ sung giáo trình đào tạo |
P. QLKH&HTQT |
| 35 |
QT37 - Quản lý bảo trì, bảo dưỡng thiết bị máy móc |
P. QTTB&ĐS |
| 36 |
QT38 - Quản lý sửa chữa thiết bị, máy móc |
P. QTTB&ĐS |
| 37 |
QT39 - Quản lý, cấp phát vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu |
P. QTTB&ĐS |
| 38 |
QT40 - Quản lý phòng học thực hành, phòng học lý thuyết |
P. QTTB&ĐS |
| 39 |
QT41 - Khen thưởng cho học sinh - sinh viên |
P. CTHSSV |
| 40 |
QT42 – Xét, cấp học bổng khuyến khích học tập cho HSSV |
P. CTHSSV |
| 41 |
QT43 - Đánh giá kết quả rèn luyện học sinh, sinh viên |
P. CTHSSV |
| 42 |
QT44 - Xác nhận HSSV tạm hoãn nghĩa vụ quân sự |
P. CTHSSV |
| 43 |
QT45 - Kỷ luật học sinh, sinh viên |
P. CTHSSV |
| 44 |
QT46 - Giải quyết chế độ chính sách cho học sinh, sinh viên |
P. CTHSSV |
| 45 |
QT47 - Kiểm kê tài sản, công cụ, dụng cụ |
P. KH-TC |
| 46 |
QT48 - Hướng dẫn thanh toán nghiệp vụ mua hàng hóa, dịch vụ - nghiệp vụ bảo trì, sửa chữa tài sản có giá trị từ 10 triệu đến dưới 50 triệu đồng |
P. KH-TC |
| 47 |
QT49 - Hướng dẫn thanh toán nghiệp vụ mua hàng hóa dịch vụ - nghiệp vụ bảo trì, sửa chữa tài sản có giá trị từ 50 triệu đến dưới 500 triệu đồng |
P. KH-TC |
| 48 |
QT50 - Thanh lý, tiêu hủy tài sản, công cụ, dụng cụ |
P. KH-TC |
| 49 |
QT51 - Tuyển sinh |
TTTS&HTDN |
| 50 |
QT52 - Thu thập ý kiến đơn vị sử dụng lao động |
TTTS&HTDN |
| 51 |
QT53 - Điều tra lần vết đối với học sinh, sinh viên sau tốt nghiệp hằng năm |
TTTS&HTDN |
| 52 |
QT54 - Tổ chức học sinh, sinh viên thực tập, trải nghiệm tại doanh nghiệp |
TTTS&HTDN |
| 53 |
QT55 - Ngày hội việc làm |
TTTS&HTDN |
| 54 |
QT56 - Xây dựng kế hoạch phân công giảng dạy |
Khoa chuyên môn |
| 55 |
QT57- Hướng dẫn thanh toán công tác phí theo hình thức khoán |
P. KH-TC |
| 56 |
QT58 - Hướng dẫn tiếp nhận tài sản công |
P. KH-TC |